Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左拉
左拉
tả lạp
Zola (tên người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Zola (tên người)
- 。
Zola là một nhà văn Pháp.
- 貳名danh từ
Émile Zola (1840-1902), nhà văn tự nhiên chủ nghĩa người Pháp
- 。
Zola là một tiểu thuyết gia nổi tiếng của Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
左拉
Phồn thể左
tả lạp
Zola (tên người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Zola (tên người)
- 。
Zola là một nhà văn Pháp.
- 貳名danh từ
Émile Zola (1840-1902), nhà văn tự nhiên chủ nghĩa người Pháp
- 。
Zola là một tiểu thuyết gia nổi tiếng của Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.