左思

左思
Zuǒ
tả tư

Tả Tư (nhà văn, nhà thơ thời Tấn, thế kỷ 3)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tả Tư (nhà văn, nhà thơ thời Tấn, thế kỷ 3)

    • Tả Tư là nhà văn thời Tây Tấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.