Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左右手
左右手
tả hữu thủ
tay phải đắc lực; trợ thủ đắc lực (bóng)
3 nghĩa#33027
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay phải đắc lực; trợ thủ đắc lực (bóng)
- 。
Anh ấy là cánh tay phải của tôi.
- 貳名danh từ
tay phải và tay trái; người thân tín đắc lực
- 參名danh từ
tay trái và tay phải; (bóng) trợ thủ đắc lực
- 。
Cả hai tay anh ấy đều bị thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左右手
Phồn thể左
tả hữu thủ
tay phải đắc lực; trợ thủ đắc lực (bóng)
3 nghĩa#33027
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tay phải đắc lực; trợ thủ đắc lực (bóng)
- 。
Anh ấy là cánh tay phải của tôi.
- 貳名danh từ
tay phải và tay trái; người thân tín đắc lực
- 參名danh từ
tay trái và tay phải; (bóng) trợ thủ đắc lực
- 。
Cả hai tay anh ấy đều bị thương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.