/
川资
川资
xuyên tư
tiền lộ phí; chi phí đi đường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền lộ phí; chi phí đi đường
- 。
Anh ấy không có đủ tiền lộ phí để đi du lịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiền lộ phí; chi phí đi đường
tiền lộ phí; chi phí đi đường
Anh ấy không có đủ tiền lộ phí để đi du lịch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.