è
bộ sơn · 16 nét

cao vút; nhô cao (địa hình)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cao vút; nhô cao (địa hình)

  2. tính từ

    cao vút; sừng sững (của núi)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.