céng
tằng
bộ sơn · 15 nét

cao vút; sừng sững (của núi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cao vút; sừng sững (của núi)

  2. tính từ

    dốc đứng; hiểm trở; cheo leo

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.