/
嵺
嵺
lũ
⼭bộ sơn · 14 nét(văn) mênh mông; rộng lớn và trống vắng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) mênh mông; rộng lớn và trống vắng
嵺
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
(văn) mênh mông; rộng lớn và trống vắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(văn) mênh mông; rộng lớn và trống vắng
(văn) mênh mông; rộng lớn và trống vắng
(văn) mênh mông; rộng lớn và trống vắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.