Tới nội dung chính

崀

崀
làng
⼭bộ sơn · 10 nét

dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dùng trong địa danh (âm đọc là "lục")

崀
làng
BỘ THỦ⼭
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu