/
峻
峻
tuấn
⼭bộ sơn · 10 nétcao vút; hùng vĩ (nói về núi non)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao vút; hùng vĩ (nói về núi non)
- 。
Ngọn núi này rất cao và hiểm trở.
- 貳形tính từ
cao và hiểm trở; nghiêm khắc; khắc nghiệt
- 。
Anh ấy là một người rất nghiêm khắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
峻
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao vút; hùng vĩ (nói về núi non)
- 。
Ngọn núi này rất cao và hiểm trở.
- 貳形tính từ
cao và hiểm trở; nghiêm khắc; khắc nghiệt
- 。
Anh ấy là một người rất nghiêm khắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.