Tới nội dung chính

峻

峻
jùn
tuấn
⼭bộ sơn · 10 nét

cao vút; hùng vĩ (nói về núi non)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cao vút; hùng vĩ (nói về núi non)

    • 。

      Ngọn núi này rất cao và hiểm trở.

  2. 貳形tính từ

    cao và hiểm trở; nghiêm khắc; khắc nghiệt

    • 。

      Anh ấy là một người rất nghiêm khắc.

峻
jùn
tuấn
BỘ THỦ⼭
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu