/
峣
峣
nghiêu
⼭bộ sơn · 9 nétcao vút; cao ngất
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao vút; cao ngất
- 。
Thế núi cao vút.
- 貳形tính từ
vách đá dựng đứng; vách đứng
- ,。
Núi hiểm trở, cao vút tận mây.
- 參动động từ
đứng sừng sững; đứng vững
- 。
Đỉnh núi cao vút vào mây.
峣
Phồn thể嶢
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cao vút; cao ngất
- 。
Thế núi cao vút.
- 貳形tính từ
vách đá dựng đứng; vách đứng
- ,。
Núi hiểm trở, cao vút tận mây.
- 參动động từ
đứng sừng sững; đứng vững
- 。
Đỉnh núi cao vút vào mây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.