gǎng
cương
bộ sơn · 7 nét

vị trí canh gác; đồn; ca trực (của cảnh sát)

3 nghĩa#32547
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vị trí canh gác; đồn; ca trực (của cảnh sát)

    • Anh ấy đang làm nhiệm vụ ở đồn gác.

  2. danh từ

    vị trí; chức vụ; ca (làm việc)

    • Yêu cầu của vị trí này rất cao.

  3. danh từ

    đồi nhỏ; gò

    • Cái gò này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.