尬舞

尬舞
giới vũ

(lóng) đấu vũ đạo; battle nhảy đường phố

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) đấu vũ đạo; battle nhảy đường phố

    • Họ thích đấu vũ đạo.

  2. động từ

    (lóng) nhảy múa kỳ dị; múa vũ điệu gượng gạo

    • Anh ấy thích nhảy những điệu nhảy kỳ lạ trong bữa tiệc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.