Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
/
尬舞
尬舞
giới vũ
(lóng) đấu vũ đạo; battle nhảy đường phố
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng) đấu vũ đạo; battle nhảy đường phố
- 。
Họ thích đấu vũ đạo.
- 貳动động từ
(lóng) nhảy múa kỳ dị; múa vũ điệu gượng gạo
- 。
Anh ấy thích nhảy những điệu nhảy kỳ lạ trong bữa tiệc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尬舞
Phồn thể尬
giới vũ
(lóng) đấu vũ đạo; battle nhảy đường phố
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng) đấu vũ đạo; battle nhảy đường phố
- 。
Họ thích đấu vũ đạo.
- 貳动động từ
(lóng) nhảy múa kỳ dị; múa vũ điệu gượng gạo
- 。
Anh ấy thích nhảy những điệu nhảy kỳ lạ trong bữa tiệc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼