- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
đặc biệt là; nhất là
đặc biệt là; nhất là
Anh ấy đặc biệt thích ăn cay.
đặc biệt là; nhất là
đặc biệt là; nhất là
Anh ấy đặc biệt thích ăn cay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.