多面手

多面手
duōmiànshǒu
đa diện thủ

người đa tài; người toàn năng; tay đa năng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đa tài; người toàn năng; tay đa năng

    • Anh ấy là một người đa tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.