Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多面手
多面手
đa diện thủ
người đa tài; người toàn năng; tay đa năng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đa tài; người toàn năng; tay đa năng
- 。
Anh ấy là một người đa tài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
多面手
Phồn thể多
đa diện thủ
người đa tài; người toàn năng; tay đa năng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đa tài; người toàn năng; tay đa năng
- 。
Anh ấy là một người đa tài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.