Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
/
夏装
夏装
hạ trang
quần áo mùa hè; trang phục mùa hè
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần áo mùa hè; trang phục mùa hè
- 。
Bộ quần áo mùa hè này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夏装
Phồn thể夏裝
hạ trang
quần áo mùa hè; trang phục mùa hè
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần áo mùa hè; trang phục mùa hè
- 。
Bộ quần áo mùa hè này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.