夏娃

夏娃
Xià
hạ oa

Eva (trong Kinh Thánh Tin Lành); Ê-va

1 nghĩa#12244
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Eva (trong Kinh Thánh Tin Lành); Ê-va

    《圣经》中的第一个女人《shèngjīng》zhōng de dì yī ge nǚrén

    • Eve là người phụ nữ đầu tiên trong Kinh Thánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.