复线

复线
xiàn
phức tuyến

đường đôi; đường đa tuyến (ví dụ: đường sắt)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường đôi; đường đa tuyến (ví dụ: đường sắt)

    • Tuyến đường sắt này là đường đôi.

  2. danh từ

    đường đôi; đường hai chiều; (đường sắt/đường bộ) đôi tuyến

    • Con đường này là đường đa làn.

  3. danh từ

    đường thẳng phức (toán học); đường đôi; tuyến đôi

    • Đường phức là một khái niệm trong toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.