Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
/
复称
复称
phục xưng
cân lại; kiểm tra lại trọng lượng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cân lại; kiểm tra lại trọng lượng
- 。
Xin hãy cân lại gói hàng này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ复称
Phồn thể復稱
phục xưng
cân lại; kiểm tra lại trọng lượng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cân lại; kiểm tra lại trọng lượng
- 。
Xin hãy cân lại gói hàng này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.