/
复现
复现
phục hiện
tái hiện; xuất hiện lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái hiện; xuất hiện lại
- 。
Vấn đề này lại tái hiện rồi.
- 貳动động từ
tái hiện; xuất hiện lại
- 。
Hình ảnh này tái hiện trong tâm trí tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
复现
Phồn thể復現
phục hiện
tái hiện; xuất hiện lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái hiện; xuất hiện lại
- 。
Vấn đề này lại tái hiện rồi.
- 貳动động từ
tái hiện; xuất hiện lại
- 。
Hình ảnh này tái hiện trong tâm trí tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.