Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
/
复权
复权
phục quyền
điều chỉnh giá (chứng khoán) để tính đến việc chia tách cổ phiếu hoặc phát hành cổ phiếu mới; phục quyền (tài chính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
điều chỉnh giá (chứng khoán) để tính đến việc chia tách cổ phiếu hoặc phát hành cổ phiếu mới; phục quyền (tài chính)
- ,。
Sau khi phục quyền, giá cổ phiếu có thể tăng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ复权
Phồn thể復權
phục quyền
điều chỉnh giá (chứng khoán) để tính đến việc chia tách cổ phiếu hoặc phát hành cổ phiếu mới; phục quyền (tài chính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
điều chỉnh giá (chứng khoán) để tính đến việc chia tách cổ phiếu hoặc phát hành cổ phiếu mới; phục quyền (tài chính)
- ,。
Sau khi phục quyền, giá cổ phiếu có thể tăng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.