复权

复权
quán
phục quyền

điều chỉnh giá (chứng khoán) để tính đến việc chia tách cổ phiếu hoặc phát hành cổ phiếu mới; phục quyền (tài chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    điều chỉnh giá (chứng khoán) để tính đến việc chia tách cổ phiếu hoặc phát hành cổ phiếu mới; phục quyền (tài chính)

    • Sau khi phục quyền, giá cổ phiếu có thể tăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.