Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
/
复归
复归
phục quy
trở về; quay lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở về; quay lại
- 。
Anh ấy trở về quê hương.
- 貳动động từ
quay trở lại; trở về
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ复归
Phồn thể復歸
phục quy
trở về; quay lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở về; quay lại
- 。
Anh ấy trở về quê hương.
- 貳动động từ
quay trở lại; trở về
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.