/
复岗
复岗
phục cương
trở lại làm việc; phục chức (sau khi bị tạm đình công tác)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trở lại làm việc; phục chức (sau khi bị tạm đình công tác)
- 。
Anh ấy đã trở lại làm việc sau khi khỏi bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
复岗
Phồn thể復崗
phục cương
trở lại làm việc; phục chức (sau khi bị tạm đình công tác)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trở lại làm việc; phục chức (sau khi bị tạm đình công tác)
- 。
Anh ấy đã trở lại làm việc sau khi khỏi bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.