Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
复变
复变
phức biến
biến số phức (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến số phức (toán học)
- 。
Hàm biến phức là một nhánh của toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ复变
Phồn thể複變
phức biến
biến số phức (toán học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
biến số phức (toán học)
- 。
Hàm biến phức là một nhánh của toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.