Dùng dao khắc lên bề mặt tạo ra dấu vết sâu sắc.
/
复刻
复刻
phục khắc
tái bản; phục chế; làm lại (bản sao trung thực)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái bản; phục chế; làm lại (bản sao trung thực)
- 。
Album này đã được tái bản.
- 貳动động từ
tái bản; sao chép lại; phục dựng
- 。
Mô hình này là bản sao.
- 參动động từ
tái hiện; tái tạo lại
- 。
Trò chơi này được tái tạo rất thành công.
- 肆动động từ
tạo nhánh (fork); phục dựng lại; sao chép lại
- 。
Dự án này đã bị sao chép.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ复刻
Phồn thể復刻
phục khắc
tái bản; phục chế; làm lại (bản sao trung thực)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tái bản; phục chế; làm lại (bản sao trung thực)
- 。
Album này đã được tái bản.
- 貳动động từ
tái bản; sao chép lại; phục dựng
- 。
Mô hình này là bản sao.
- 參动động từ
tái hiện; tái tạo lại
- 。
Trò chơi này được tái tạo rất thành công.
- 肆动động từ
tạo nhánh (fork); phục dựng lại; sao chép lại
- 。
Dự án này đã bị sao chép.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.