Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
/
复修
复修
phục tu
tu bổ; phục hồi (đền chùa cổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tu bổ; phục hồi (đền chùa cổ)
- 。
Ngôi đền cổ này cần được phục hồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ复修
Phồn thể復修
phục tu
tu bổ; phục hồi (đền chùa cổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tu bổ; phục hồi (đền chùa cổ)
- 。
Ngôi đền cổ này cần được phục hồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.