复位

复位
wèi
phục vị

khôi phục vị trí ban đầu; phục hồi; (kỹ thuật) reset

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khôi phục vị trí ban đầu; phục hồi; (kỹ thuật) reset

    • Vui lòng đặt lại cài đặt.

  2. động từ

    khôi phục vị trí; lên ngôi trở lại; (kỹ thuật) đặt lại (reset)

    • Anh ấy đã phục vị.

  3. động từ

    đặt lại vị trí; khôi phục; reset (khớp xương, thiết bị điện tử...)

    • Vui lòng đặt lại máy tính của bạn.

  4. động từ

    đặt lại vị trí ban đầu; khôi phục; (y) nắn xương/khớp về vị trí

    • Vui lòng đặt lại bộ định tuyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.