交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
复交
复交
phục giao
khôi phục quan hệ ngoại giao
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khôi phục quan hệ ngoại giao
- 。
Hai nước đã nối lại quan hệ ngoại giao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ复交
Phồn thể復交
phục giao
khôi phục quan hệ ngoại giao
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khôi phục quan hệ ngoại giao
- 。
Hai nước đã nối lại quan hệ ngoại giao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.