Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
/
备荒
备荒
bị hoang
chuẩn bị phòng chống thiên tai; dự phòng mất mùa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuẩn bị phòng chống thiên tai; dự phòng mất mùa
- 。
Chúng ta nên chuẩn bị chống thiên tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ备荒
Phồn thể備荒
bị hoang
chuẩn bị phòng chống thiên tai; dự phòng mất mùa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chuẩn bị phòng chống thiên tai; dự phòng mất mùa
- 。
Chúng ta nên chuẩn bị chống thiên tai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.