/
备抵
备抵
bị để
khoản dự phòng bù trừ; khoản khấu trừ (kế toán)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoản dự phòng bù trừ; khoản khấu trừ (kế toán)
- 。
Công ty trích lập dự phòng cho các khoản nợ xấu.
- 貳动động từ
khoản dự phòng; bù trừ (kế toán)
- 。
Công ty đã dự phòng tiền cho các khoản nợ xấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
备抵
Phồn thể備抵
bị để
khoản dự phòng bù trừ; khoản khấu trừ (kế toán)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoản dự phòng bù trừ; khoản khấu trừ (kế toán)
- 。
Công ty trích lập dự phòng cho các khoản nợ xấu.
- 貳动động từ
khoản dự phòng; bù trừ (kế toán)
- 。
Công ty đã dự phòng tiền cho các khoản nợ xấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.