/
备悉
备悉
bị tất
nắm rõ toàn bộ; biết đầy đủ mọi điều
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm rõ toàn bộ; biết đầy đủ mọi điều
- 。
Tôi đã biết rõ mọi tình hình.
- 貳动động từ
đã được thông báo đầy đủ chi tiết; nắm rõ toàn bộ
- 。
Chúng tôi đã được thông báo tất cả các chi tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
备悉
Phồn thể備悉
bị tất
nắm rõ toàn bộ; biết đầy đủ mọi điều
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nắm rõ toàn bộ; biết đầy đủ mọi điều
- 。
Tôi đã biết rõ mọi tình hình.
- 貳动động từ
đã được thông báo đầy đủ chi tiết; nắm rõ toàn bộ
- 。
Chúng tôi đã được thông báo tất cả các chi tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.