备品

备品
bèipǐn
bị phẩm

phụ tùng dự phòng; đồ dự trữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ tùng dự phòng; đồ dự trữ

    • Những phụ tùng này rất quan trọng.

  2. danh từ

    phụ tùng dự phòng; linh kiện thay thế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.