Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
/
处警
处警
xử cảnh
xử lý vụ việc khẩn cấp (của cảnh sát); xuất cảnh xử lý sự cố
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xử lý vụ việc khẩn cấp (của cảnh sát); xuất cảnh xử lý sự cố
- 。
Cảnh sát đang xử lý vụ việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ处警
Phồn thể處警
xử cảnh
xử lý vụ việc khẩn cấp (của cảnh sát); xuất cảnh xử lý sự cố
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xử lý vụ việc khẩn cấp (của cảnh sát); xuất cảnh xử lý sự cố
- 。
Cảnh sát đang xử lý vụ việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.