处级

处级
chù
xứ cấp

cấp xứ (cấp hành chính tương đương phòng/sở)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cấp xứ (cấp hành chính tương đương phòng/sở)

    • Anh ấy là một cán bộ cấp phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.