处治

处治
chǔzhì
xử trị

xử phạt; trừng phạt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xử phạt; trừng phạt

    • Anh ấy đã bị xử phạt.

  2. động từ

    xử lý; xử trị

    • Việc này phải xử lý thế nào?

  3. động từ

    (văn) xử lý; xử trị; giải quyết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.