处子

处子
chǔ
xử tử

trinh nữ; gái còn trinh; (bóng) lần đầu tiên (chưa từng trải)

2 nghĩa#45861
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trinh nữ; gái còn trinh; (bóng) lần đầu tiên (chưa từng trải)

    • Cô ấy vẫn còn là một trinh nữ.

  2. danh từ

    (văn) trinh nữ; người còn trinh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.