处女航

处女航
chǔháng
xử nữ hàng

chuyến hành trình đầu tiên; chuyến bay/chạy thử đầu tiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyến hành trình đầu tiên; chuyến bay/chạy thử đầu tiên

    • Chuyến đi đầu tiên của con tàu này rất thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.