Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
/
处女膜
处女膜
xử nữ mạc
màng trinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màng trinh
- 。
Màng trinh là một phần của hệ thống sinh sản nữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 莫mạc(không, màng mỏng)HÌNH THANH
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
处女膜
Phồn thể處女膜
xử nữ mạc
màng trinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
màng trinh
- 。
Màng trinh là một phần của hệ thống sinh sản nữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 莫mạc(không, màng mỏng)HÌNH THANH
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.