卧虎藏龙

卧虎藏龙
cánglóng
ngoạ hổ tàng long

hổ phục rồng ẩn (nơi ẩn chứa nhiều nhân tài kiệt xuất) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hổ phục rồng ẩn (nơi ẩn chứa nhiều nhân tài kiệt xuất) [thành ngữ]

    • Bộ phim này đúng là ẩn chứa nhiều nhân tài.

  2. danh từ

    (bóng) hổ phục rồng ẩn; nhân tài ẩn náu [thành ngữ]

    • Bộ phim này tên là “Ngọa Hổ Tàng Long”.

  3. danh từ

    hổ ẩn mình; tài năng ẩn giấu

  4. danh từ

    Ngọa Hổ Tàng Long (phim của đạo diễn Lý An)

    • Ngọa Hổ Tàng Long là một bộ phim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt nhìn xuống)BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.