Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
/
卧倒
卧倒
ngoạ đảo
nằm xuống đất; nằm rạp xuống
2 nghĩa#23472
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nằm xuống đất; nằm rạp xuống
- 。
Anh ấy ngã xuống đất.
- 貳动động từ
nằm xuống; (quân sự) nằm rạp xuống đất
- 。
Anh ấy nằm xuống đất.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
卧倒
Phồn thể臥倒
ngoạ đảo
nằm xuống đất; nằm rạp xuống
2 nghĩa#23472
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nằm xuống đất; nằm rạp xuống
- 。
Anh ấy ngã xuống đất.
- 貳动động từ
nằm xuống; (quân sự) nằm rạp xuống đất
- 。
Anh ấy nằm xuống đất.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.