Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡尔
卡尔
ca nhĩ
Karl; Carl (tên người)
1 nghĩa#2096
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Karl; Carl (tên người)
中欧洲人的常见名字,男性人名。Ōuzhōu rén de chángjiàn míngzi, nánxìng rénmíng.
- 。
Karl là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卡尔
Phồn thể卡爾
ca nhĩ
Karl; Carl (tên người)
1 nghĩa#2096
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Karl; Carl (tên người)
中欧洲人的常见名字,男性人名。Ōuzhōu rén de chángjiàn míngzi, nánxìng rénmíng.
- 。
Karl là bạn của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.