- 甲giáp(mai rùa, vỏ giáp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
mai rùa dùng để bói toán
mai rùa dùng để bói toán
mai rùa dùng để bói toán
mai rùa dùng để bói toán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.