卜征

卜征
zhēng
bốc chinh

bói toán trước khi xuất chinh; hỏi quẻ trước khi đánh trận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bói toán trước khi xuất chinh; hỏi quẻ trước khi đánh trận

    • Bốc chinh là một phong tục thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.