Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
/
卜占
卜占
bốc chiêm
bói toán; chiêm bốc; tiên đoán tương lai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bói toán; chiêm bốc; tiên đoán tương lai
- 。
Anh ấy có thể bói toán tương lai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卜占
Phồn thể卜
bốc chiêm
bói toán; chiêm bốc; tiên đoán tương lai
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bói toán; chiêm bốc; tiên đoán tương lai
- 。
Anh ấy có thể bói toán tương lai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.