Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
/
区域性
区域性
khu vực tính
mang tính khu vực; thuộc vùng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mang tính khu vực; thuộc vùng
- 。
Vấn đề khu vực này rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
区域性
Phồn thể區域性
khu vực tính
mang tính khu vực; thuộc vùng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mang tính khu vực; thuộc vùng
- 。
Vấn đề khu vực này rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.