匹夫匹妇

匹夫匹妇
thất phu thất phụ

người thường; dân thường [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người thường; dân thường [thành ngữ]

    • Người thường cũng có ước mơ của riêng mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (hộp, khung che)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.