北极鸥

北极鸥
běiōu
bắc cực âu

mòng biển cực bắc (Larus hyperboreus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mòng biển cực bắc (Larus hyperboreus)

    • Hải âu trắng là một loài chim biển lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.