北极熊

北极熊
běixióng
bắc cực hùng

gấu Bắc Cực

1 nghĩa#11879
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gấu Bắc Cực

    住在北极地区的大熊,身体白色zhù zài běi jí dì qū de dà xióng、shēn tǐ bái sè

    • Gấu Bắc Cực sống ở Bắc Cực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.