北叟失马

北叟失马
běisǒushī
bắc tẩu thất mã

phúc họa khó lường; họa phúc tương sinh (ông già miền Bắc mất ngựa, chưa biết phúc họa thế nào) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phúc họa khó lường; họa phúc tương sinh (ông già miền Bắc mất ngựa, chưa biết phúc họa thế nào) [thành ngữ]

    • Ông lão biên ải mất ngựa, sao biết không phải là phúc?

  2. chuyện ông lão miền Bắc mất ngựa (họa phúc khó lường) [thành ngữ]

  3. danh từ

    chuyện họa phúc khó lường (như ông lão phương bắc mất ngựa) [thành ngữ]

    • Ông lão biên giới mất ngựa, làm sao biết đó không phải là phúc?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.