Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
化开
化开
hoá khai
tan ra; hòa tan; loang ra (sau khi pha loãng hoặc tan chảy)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan ra; hòa tan; loang ra (sau khi pha loãng hoặc tan chảy)
- 。
Những viên đá tan ra rất nhanh.
- 貳动động từ
tan ra; hòa tan
- 。
Đường đã tan trong nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ化开
Phồn thể化開
hoá khai
tan ra; hòa tan; loang ra (sau khi pha loãng hoặc tan chảy)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan ra; hòa tan; loang ra (sau khi pha loãng hoặc tan chảy)
- 。
Những viên đá tan ra rất nhanh.
- 貳动động từ
tan ra; hòa tan
- 。
Đường đã tan trong nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.