Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
化妆师
化妆师
hoá trang sư
chuyên viên trang điểm; thợ trang điểm
2 nghĩa#39197
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyên viên trang điểm; thợ trang điểm
- 。
Cô ấy là một chuyên gia trang điểm nổi tiếng.
- 貳名danh từ
chuyên gia trang điểm; (bóng) chuyên gia quản lý hình ảnh; người đánh bóng danh tiếng
- 。
Cô ấy muốn trở thành một chuyên gia trang điểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ化妆师
Phồn thể化妝師
hoá trang sư
chuyên viên trang điểm; thợ trang điểm
2 nghĩa#39197
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyên viên trang điểm; thợ trang điểm
- 。
Cô ấy là một chuyên gia trang điểm nổi tiếng.
- 貳名danh từ
chuyên gia trang điểm; (bóng) chuyên gia quản lý hình ảnh; người đánh bóng danh tiếng
- 。
Cô ấy muốn trở thành một chuyên gia trang điểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.